†™The Best Friends™†
Chào mừng bạn đã ghé thăm diễn đàn Blog A7.

+ Đây là nơi hội tụ kết nối và chia sẽ giữa các thành viên

+ Nếu bạn muốn tham gia để có thể giao lưu kết bạn,học hỏi và trao đổi kinh nghiệm lẫn nhau.

+ Nếu tập thể lớp bạn muốn tham gia tại đây,hãy đề nghị với chúng tôi,chúng tôi sẻ dành một không gian riêng cho lớp bạn!

* Còn chờ gì nữa?Đăng kí ngay hôm nay để tham gia cùng chúng tôi. Chúc các bạn vui vẻ!
:: Quên mật khẩu ::
 
IndexIndex  CalendarCalendar  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng Nhập  
 
 


Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại Học QG HÀ NỘI.....Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Copy đường link dưới đây gửi đến nick yahoo bạn bè!

Wed Jun 16, 2010 6:10 am
c2zo1
ܓܨмr¸Mεmღ
ܓܨмr¸Mεmღ
Bài gửi Bài gửi : 4
Points Points : 12
 . . : 0

Bài gửiTiêu đề: Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại Học QG HÀ NỘI.....
Xem lý lịch thành viên


Năm 2009, trường ĐH Quốc gia Hà Nội tuyển 5.710 chỉ tiêu vào 5 trường và 3 khoa trực thuộc, tăng gần 10% so với năm ngoái.

Hầu hết chỉ tiêu các trường thành viên đều giữ ổn
định hoặc tăng nhẹ, một số trường có mở thêm ngành học mới. Dưới đây là
chỉ tiêu tuyển sinh các trường và khoa trực thuộc.


Tên trường


Mã trường


Mã ngành


Khối thi


Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ (Nhà E3, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội); ĐT: (04) 37547865
Các ngành đào tạo:


580

Khoa học máy tính (*)


QHI


104


A


60

Công
nghệ Thông tin (**)(Gồm các chuyên ngành: Các hệ thống thông tin, Công
nghệ phần mềm, Khoa học máy tính, Mạng và truyền thông máy tính)


QHI


105


A


260

Công nghệ Điện tử Viễn thông (*)


QHI


109


A


60

Vật lý kỹ thuật (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ quang tử, Công nghệ nanô, Công nghệ nanô sinh học, Vật lý tính toán)


QHI


115


A


60

Cơ học kỹ thuật (Gồm các chuyên ngành: Cơ điện tử, Công nghệ vũ trụ, Thủy khí công nghiệp và môi trường, Cơ học kỹ thuật biển)


QHI


116


A


60

Công
nghệ Cơ điện tử (Gồm các chuyên ngành: Hệ thống cơ điện tử, Chế tạo
thiết bị, Đo lường và điều khiển, Hệ thống vi cơ điện tử và nanô cơ
điện tử, Kỹ thuật robot, Chẩn đoán kỹ thuật)


QHI


117


A


80

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN (334 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội); ĐT: (04) 38585279; (04) 38583795
Các ngành đào tạo:


1.380

Khoa Toán – Cơ - Tin học


280

Toán học (**)


QHT


101


A

Toán - Cơ (**)


QHT


102


A

Toán - Tin ứng dụng


QHT


103


A

Khoa Vật lý


140

Vật lý (*)


QHT


106


A

Khoa học vật liệu


QHT


107


A

Công nghệ Hạt nhân


QHT


108


A

Khoa Khí tượng – Thủy văn – Hải dương


150

Khí tượng - Thủy văn - Hải dương học (**)


QHT


110


A

Công nghệ Biển


QHT


112


A

Khoa Hóa học


170

Hoá học (**)


QHT


201


A

Công nghệ Hoá học


QHT


202


A

Khoa Địa lý


120

Địa lý (**)


QHT


204


A,B

Địa chính


QHT


205


A,B

Khoa Địa chất


170

Địa chất (*)


QHT


206


A

Địa kỹ thuật - Địa môi trường


QHT


208


A

Quản lý tài nguyên thiên nhiên


QHT


209


A

Khoa Sinh học


180

Sinh học (*)


QHT


301


A,B

Công nghệ Sinh học


QHT


302


A,B

Khoa Môi trường


170

Khoa học Đất


QHT


203


A,B

Khoa học Môi trường (**)


QHT


303


A,B

Công nghệ Môi trường


QHT


305


A

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (336 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội); ĐT: (04) 38585237; (04) 35575892
Các ngành đào tạo:


1.450

Tâm lý học


QHX


501


C,D1,2,3,4,5,6


80

Khoa học quản lý (**)


QHX


502


C,D1,2,3,4,5,6


130

Xã hội học


QHX


503


C,D1,2,3,4,5,6


80

Triết học (**)


QHX


504


C,D1,2,3,4,5,6


90

Chính trị học


QHX


507


C,D1,2,3,4,5,6


50

Công tác xã hội


QHX


512


C,D1,2,3,4,5,6


80

Văn học (**)


QHX


601


C,D1,2,3,4,5,6


110

Ngôn ngữ học (*)


QHX


602


C,D1,2,3,4,5,6


60

Lịch sử (**)


QHX


603


C,D1,2,3,4,5,6


110

Báo chí


QHX


604


C,D1,2,3,4,5,6


100

Thông tin - Thư viện


QHX


605


C,D1,2,3,4,5,6


80

Lưu trữ học và Quản trị văn phòng


QHX


606


C,D1,2,3,4,5,6


80

Đông phương học


QHX


607


C,D1,2,3,4,5,6


120

Quốc tế học


QHX


608


C,D1,2,3,4,5,6


100

Du lịch học


QHX


609


C,D1,2,3,4,5,6


100

Hán Nôm


QHX


610


C,D1,2,3,4,5,6


30

Nhân học


QHX


614


C,D1,2,3,4,5,6


50

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (Đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, Hà Nội); ĐT: (04) 37547269; 37548874
Các ngành đào tạo:


1.270

Tiếng Anh (phiên dịch) (**)


QHF


701


D1


620

Sư phạm tiếng Anh (**)


QHF


711


D1

Tiếng
Anh (***)(Gồm các chuyên ngành: Tiếng Anh Quản trị kinh doanh, Tiếng
Anh Kinh tế đối ngoại, Tiếng Anh Tài chính – Ngân hàng)


QHF


721


D1

Tiếng Nga (phiên dịch)


QHF


702


D1,2


70

Sư phạm tiếng Nga (**)


QHF


712


D1,2

Tiếng Pháp (phiên dịch)


QHF


703


D1,3


150

Sư phạm tiếng Pháp (**)


QHF


713


D1,3

Tiếng Trung Quốc (phiên dịch)


QHF


704


D1,4


170

Sư phạm tiếng Trung Quốc (**)


QHF


714


D1,4

Tiếng Đức (phiên dịch)


QHF


705


D1,5


80

Tiếng Nhật (phiên dịch)


QHF


706


D1,6


125

Sư phạm tiếng Nhật


QHF


716


D1,6

Tiếng Hàn Quốc (phiên dịch)


QHF


707


D1


55

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ (Nhà E4, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội); ĐT: (04) 37547506 (305)
Các ngành đào tạo


430

Kinh tế chính trị


QHE


401


A,D1


80

Kinh tế đối ngoại (**)


QHE


402


A,D1


110

Quản trị kinh doanh (*)


QHE


403


A,D1


60

Tài
chính - Ngân hàng (***) (Gồm các chuyên ngành: Thị trường tài chính,
Kinh doanh ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Tài chính – Ngân hàng
tiếng Anh)


QHE


404


A,D1


120

Kinh tế phát triển


QHE


405


A,D1


60

KHOA LUẬT (Nhà E1, 144 đường Xuân Thuỷ, quận Cầu Giấy, Hà Nội). ĐT: (04) 37546674
Các ngành đào tạo


300

Luật học (**)


QHL


505


A,C,D1,3


220

Luật kinh doanh


QHL


506


A,D1,3


80

KHOA SƯ PHẠM (Nhà G7, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội); ĐT: (04) 37547969
Các ngành đào tạo


300

Sư phạm Toán học


QHS


111


A


50

Sư phạm Vật lý


QHS


113


A


50

Sư phạm Hoá học


QHS


207


A


50

Sư phạm Sinh học


QHS


304


A,B


50

Sư phạm Ngữ văn


QHS


611


C,D1,2,3,4


50

Sư phạm Lịch sử


QHS


613


C,D1,2,3,4


50

KHOA QUỐC TẾ (144 Đường Xuân Thuỷ, Quận Cầu Giấy, Hà Nội); Điện thoại: 37548065; 35571662; 35571994; 362852312

Các ngành đào tạo:

- Đào tạo bằng tiếng Anh do trường ĐH đối tác của nước ngoài cấp bằng:


350

Kế toán và tài chính


150

Kinh tế đối ngoại


100

Quản trị kinh doanh


100

- Đào tạo bằng tiếng Pháp do các trường ĐH của Pháp cấp bằng:


100

Bác sỹ Nha khoa


30

Kinh tế - Quản lý


70

- Đào tạo bằng tiếng Nga do ĐHQGHN cấp bằng:


40

Kế toán, phân tích và kiểm toán


40

- Đào tạo bằng tiếng Trung Quốc do các trường ĐH của Trung Quốc cấp bằng:


60

Kinh tế – Tài chính


20

Trung y – Dược


10

Hán ngữ


20

Giao thông


10



Thông tin chung:



- Trường ĐH Khoa học Tự nhiên nhận hồ sơ dự thi và tổ chức thi
khối A, B; Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn nhận hồ sơ dự thi và
tổ chức thi khối C; Trường ĐH Ngoại ngữ nhận hồ sơ dự thi và tổ chức
thi khối D1,2,3,4,5,6.
- Tuyển thẳng những thí sinh là thành viên đội tuyển Olympic quốc
tế; ưu tiên xét tuyển những thí sinh đạt từ giải ba trở lên trong kỳ
thi học sinh giỏi quốc gia và có kết quả thi tuyển sinh ĐH năm 2009 đạt
từ điểm sàn của Bộ Giáo dục và Đào tạo trở lên (không hạn chế số lượng).
- ĐHQGHN có 1.200 chỗ ở trong ký túc xá dành cho khóa tuyển sinh 2009.
- ĐHQGHN chưa có chương trình đào tạo đặc biệt dành cho thí sinh khiếm thị hoặc khiếm thính.
- Những ngành học có dấu (*) được đào tạo theo chương trình đào tạo
đạt trình độ quốc tế do các giáo sư nước ngoài và giảng viên giỏi trong
nước giảng dạy và hướng dẫn NCKH. Ngoài kiến thức và kỹ năng chuyên môn
đạt trình độ quốc tế, sinh viên (SV) được ưu tiên hỗ trợ kinh phí học
tiếng Anh để đạt điểm 550 TOEFL hoặc 6.0 IELTS. SV có kết quả học tập
tốt, có cơ hội được nhận học bổng toàn phần hoặc bán phần của chương
trình và học bổng của các doanh nghiệp, các tổ chức tài trợ; có cơ hội
được đi đào tạo ở nước ngoài. Thí sinh trúng tuyển vào các ngành học
khác có kết quả thi xuất sắc có thể được xét tuyển bổ sung vào các
ngành học đạt trình độ quốc tế này.
- Những ngành học có dấu (**) được đào tạo theo chương trình đào tạo
cả hệ chuẩn và hệ tài năng hoặc hệ chất lượng cao. SV hệ đào tạo tài
năng và chất lượng cao được hưởng chế độ giảng dạy và học bổng đặc
biệt. Sau khi trúng tuyển nhập học, sinh viên được đăng ký xét tuyển
vào hệ tài năng, chất lượng cao theo quy định riêng của mỗi trường và
khoa trực thuộc ĐHQGHN.
Thông tin riêng:


1. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ: Điểm
trúng tuyển theo ngành. Những thí sinh không trúng tuyển vào ngành đã
đăng ký dự thi nếu có nguyện vọng sẽ được chuyển vào ngành có điểm
trúng tuyển thấp hơn nếu còn chỉ tiêu.
2. TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN:
Điểm trúng tuyển theo ngành, kết hợp với điểm trúng tuyển vào trường
theo khối thi. Nếu thí sinh đủ điểm vào trường theo khối thi nhưng
không đủ điểm vào ngành đã đăng ký dự thi sẽ được chuyển vào ngành khác
cùng khối thi nếu còn chỉ tiêu.
3. TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN: Điểm
trúng tuyển theo ngành. Chương trình đào tạo cử nhân Nhân học là một
ngành mới, tích hợp kiến thức của các lĩnh vực khoa học tự nhiên, xã
hội nhân văn, y học, văn hóa và luật học; có tính quốc tế và ứng dụng
cao.
- Chương trình đào tạo cử nhân ngành Tâm lý học, chuyên ngành Tâm lý
học lâm sàng do Tổ chức ĐH cộng đồng Pháp ngữ (AUF) tài trợ:
SV được tăng c­ường học tiếng Pháp và học một số môn chuyên ngành
bằng tiếng Pháp. SV được hưởng các chế độ ưu đãi theo thỏa thuận giữa
Trường và AUF.
Phương thức xét tuyển: Thí sinh trúng tuyển vào Tr­ường, nếu có nguyện vọng sẽ đăng ký để xét tuyển. Chỉ tiêu tuyển là 30 SV.
- Thí sinh trúng tuyển vào trường sẽ học một trong 4 ngoại ngữ:
tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Trung, trừ một số ngành sau đây
có quy định riêng:
Ngành Đông phương học: ngoại ngữ cơ sở chỉ học tiếng Anh;
Ngành Hán - Nôm: ngoại ngữ cơ sở và chuyên ngành chỉ học tiếng Trung;
Ngành Quốc tế học: Nếu số sinh viên đăng ký học tiếng Nga hoặc
tiếng Pháp ít hơn 15 thì sinh viên sẽ chuyển sang học tiếng Anh.
4. TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ: Điểm trúng tuyển theo ngành. Môn thi ngoại ngữ được tính hệ số 2. Trong 1270 chỉ tiêu có 850 chỉ tiêu cho các ngành SP.
- Sau khi hoàn thành năm học thứ nhất, SV có cơ hội học bằng ĐH thứ
2 về một trong các ngành: Kinh tế đối ngoại, Quản trị kinh doanh, Tài
chính – Ngân hàng theo chương trình đào tạo liên kết giữa Trường ĐH
Ngoại ngữ với Trường ĐH Kinh tế, ĐHQGHN.
5. TRƯỜNG ĐH KINH TẾ: Điểm
trúng tuyển theo ngành, kết hợp với điểm trúng tuyển vào trường theo
khối thi. Nếu thí sinh đủ điểm vào trường theo khối thi nhưng không đủ
điểm vào ngành đã đăng ký dự thi sẽ được chuyển vào ngành khác cùng
khối thi có điểm trúng tuyển thấp hơn nếu còn chỉ tiêu.
6. KHOA QUỐC TẾ:
Ngoài 5.710 chỉ tiêu đào tạo hệ chính quy của ĐHQGHN, Khoa Quốc tế
tuyển sinh 550 chỉ tiêu cho các chương trình liên kết đào tạo với các
trường ĐH uy tín của Vương quốc Anh, Canada, Mỹ, Úc, Malaysia, Nga,
Pháp và Trung Quốc.
- Năm học 2009-2010, Khoa dành 30 chỉ tiêu học miễn phí chương trình
đào tạo cử nhân “Năm sao” ngành Kế toán do ĐH Help (Malaysia) cấp bằng
cho những thí sinh có kết quả thi ĐH đạt 24 điểm trở lên.
- Khoa Quốc tế không tổ chức thi tuyển sinh mà xét tuyển căn cứ
vào kết quả học tập, rèn luyện ở bậc THPT và kết quả thi tuyển sinh ĐH
năm 2009. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển từ sau kỳ thi tuyển sinh ĐH
năm 2009 đến hết






Thanks cho bài viết:
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại Học QG HÀ NỘI.....

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
†™The Best Friends™† :: ●Kiến Thức Phụ Trợ ● :: Tin Tuyển Sinh - Giáo Dục-
Diễn Đàn The Best Friends
Địa chỉ: Số 97, đường Nguyễn Huệ, phường 1, TP Cao Lãnh
Xây dựng và phát triển bởi các thành viên TBF .
.
.

Lý lịch của bạn

Thông tin của bạn
Tùy chỉnh giao diện
Sửa chữ ký
Sửa hình đại diện
Danh sách bạn/thù
Hộp thư của bạn

Liên hệ

Lí Lịch ADMIN
Đóng Góp Ý Kiến
Free forum | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Sosblogs